[yuè]
nhạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
岳家yuè jiā
nhạc gia
nhà cha mẹ vợ
岳飞yuè fēi
nhạc phi
Nhạc Phi, danh tướng và người ái quốc thời Tống
岳丈yuè zhàng
nhạc trượng
bố vợ
岳塘yuè táng
nhạc đường
quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
岳母yuè mǔ
nhạc mẫu
mẹ vợ
岳池yuè chí
nhạc trì
huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
岳父yuè fù
nhạc phụ
bố vợ, nhạc phụ
岳西yuè xī
nhạc tây
Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
岳阳yuè yáng
nhạc dương
địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
岳麓yuè lù
nhạc lộc
quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
岳麓山yuè lù shān
nhạc lộc sơn
Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
岳阳县yuè yáng xiàn
nhạc dương huyện
Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam