[lǐng]
lĩnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
岭南lǐng nán
lĩnh nam
phía nam ngũ lĩnh; thuật ngữ cũ chỉ miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây
岭𫶕lǐng 𫶕
sâu trong núi
岭东lǐng dōng
lĩnh đông
quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
岭东区lǐng dōng qū
lĩnh đông khu
quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
松岭sōng lǐng
tùng lĩnh
quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
南岭nán lǐng
nam lĩnh
núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
山岭shān lǐng
sơn lĩnh
sống núi
温岭wēn lǐng
ôn lĩnh
Ôn Lĩnh, thành phố cấp huyện ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
五岭wǔ lǐng
ngũ lĩnh
năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭[Du1 pang2 ling3], Kỵ Điền Lĩnh 騎田嶺|骑田岭[Qi2 tian2 ling3], Manh Chử Lĩnh 萌渚嶺|萌渚岭[Meng2 zhu3 ling3] và Việt Thành Lĩnh 越城嶺|越城岭[Yue4 cheng2 ling3]
秦岭qín lǐng
tần lĩnh
dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán 漢水|汉水[Han4 shui3]
果岭guǒ lǐng
quả lĩnh
green
葱岭cōng lǐng
thông lĩnh
tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原|帕米尔高原[Pa4 mi3 er3 Gao1 yuan2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.