[qí lù wáng yáng]
kỳ lộ vong dương
“为什么没找着?”邻人说:“岔路很多,岔路上又有岔路,不知道往哪儿去了”(见于《列子•说符》)。比喻因情况复杂多变而迷失方向,误人歧途
“ wèi shén me méi zhǎo zhe ?” lín rén shuō :“ chà lù hěn duō , chà lù shang yòu yǒu chà lù , bù zhī dào wǎng nǎ ér qù le ”( jiàn yú 《 liè zǐ • shuō fú 》)。 bǐ yù yīn qíng kuàng fù zá duō biàn ér mí shī fāng xiàng , wù rén qí tú
“Sao không tìm thấy?” Người hàng xóm nói: “Đường rẽ nhiều, trên đường rẽ lại có đường rẽ, không biết đi đâu cả” (trích “Liệt Tử • Thuyết Phù”). Ví với việc vì tình hình phức tạp, thay đổi mà lạc lối, đi sai đường.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.