[shān dì]
sơn địa
开发一资源
kāi fā yì zī yuán
Khai thác tài nguyên
种了几亩山地
zhǒng le jǐ mǔ shān dì
Trồng mấy mẫu đất đồi
山地车shān dì chē
sơn địa xa
xe đạp địa hình
山地同胞shān dì tóng bāo
sơn địa đồng bào
các dân tộc bản địa Đài Loan; người bản địa Đài Loan
火山地震huǒ shān dì zhèn
hoả sơn địa chấn
Một loại động đất do núi lửa phun trào, phạm vi và sức tàn phá nhỏ
多山地区duō shān dì qū
đa sơn địa khu
khu vực nhiều núi