[shān xiāng]
sơn hương
山乡人家
shān xiāng rén jiā
người dân miền núi
山乡巨变
shān xiāng jù biàn
thay đổi lớn ở miền núi
梅山乡méi shān xiāng
mai sơn hương
Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
横山乡héng shān xiāng
hoành sơn hương
xã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
宝山乡bǎo shān xiāng
bảo sơn hương
Xã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
泰山乡tài shān xiāng
thái sơn hương
Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
枋山乡fāng shān xiāng
phương sơn hương
xã Fangshan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
冬山乡dōng shān xiāng
đông sơn hương
Thị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
员山乡yuán shān xiāng
viên sơn hương
Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
金山乡jīn shān xiāng
kim sơn hương
Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
龟山乡guī shān xiāng
quy sơn hương
quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan
阿里山乡ā lǐ shān xiāng
a lý sơn hương
huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan