[jū rán]
cư nhiên
我真没想到他居然会做出这种事来
wǒ zhēn méi xiǎng dào tā jū rán huì zuò chū zhè zhǒng shì lái
Tôi thật không ngờ anh ta lại có thể làm ra chuyện như vậy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.