[jū]
cư
居外地
jū wài dì
Cư trú ở nơi khác
居处jū chù
cư xứ
sống; cư trú
居功jū gōng
cư công
tự nhận công lao
居积jū jī
cư tích
Tích trữ (tài vật); đầu cơ.
居人jū rén
cư nhân
cư dân
居孀jū shuāng
cư sương
ở goá
居宅jū zhái
cư trạch
nơi ở
居官jū guān
cư quan
nhậm chức; nhận bổ nhiệm chính thức
居巢jū cháo
cư sào
quận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖[Chao2 hu2], An Huy
居多jū duō
cư đa
chiếm đa số
居士jū shì
cư sĩ
Phật tử tại gia; người tu đạo tại gia
居奇jū qí
cư kỳ
đầu cơ; tích trữ; trục lợi
居于jū yú
cư ư
Ở vị trí