[jū mín]
cư dân
街道居民城镇居民
jiē dào jū mín chéng zhèn jū mín
Cư dân đường phố, cư dân thành thị.
居民点jū mín diǎn
cư dân điểm
khu dân cư
居民区jū mín qū
cư dân khu
khu dân cư; khu vực lân cận
居民楼jū mín lóu
cư dân lâu
tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư
居民身份证jū mín shēn fèn zhèng
cư dân thân phần chứng
Chứng minh nhân dân; giấy tờ pháp lý chứng minh quốc tịch của công dân.
居民消费价格指数jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù
cư dân tiêu phí giá cách chỉ số
Chỉ số giá tiêu dùng; chỉ số đo lường sự biến động giá cả hàng hóa và dịch vụ mà người dân mua trong một thời kỳ nhất định; chỉ số quan trọng về lạm phát.
水上居民shuǐ shàng jū mín
thuỷ thượng cư dân
Cư dân ven biển và sông ngòi Quảng Đông, Phúc Kiến, Quảng Tây làm nghề cá hoặc vận tải đường thủy, thường lấy thuyền làm nhà. Trước đây gọi là "đản dân" hoặc "đản hộ"
永久居民yǒng jiǔ jū mín
vĩnh cửu cư dân
cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
当地居民dāng dì jū mín
đương
một người địa phương; dân địa phương