[jū zhù]
cư trú
他家一直居住在北京。j
tā jiā yì zhí jū zhù zài běi jīng 。j
Nhà anh ấy luôn sống ở Bắc Kinh.
千里居住
qiān lǐ jū zhù
Cư trú ngàn dặm
居住于jū zhù yú
sinh sống
居住地jū zhù dì
địa chỉ hiện tại; nơi cư trú
居住者jū zhù zhě
người cư trú
居住证jū zhù zhèng
giấy phép cư trú
监视居住jiān shì jū zhù
giam
giám sát cư trú; yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát