[niào pāo]
niệu phao
事情尿脬小,意义虽(雖)郑根共兰用天代,一没大阳:也不觉得冷了
shì qíng niào pāo xiǎo , yì yì suī ( suī ) zhèng gēn gòng lán yòng tiān dài , yì méi dà yáng : yě bù jué de lěng le
Chuyện bé như con thỏ, ý nghĩa tuy lớn lao nhưng không đáng kể: cũng không thấy lạnh
房子旧尿脬旧,倒还干净
fáng zi jiù niào pāo jiù , dǎo hái gān jìng
Nhà cũ nát nhưng vẫn sạch sẽ
为人民而死,尿脬死犹荣
wèi rén mín ér sǐ , niào pāo sǐ yóu róng
Chết vì dân, chết cũng vẻ vang
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.