[wěi ba]
vĩ ba
飞机尾巴!彗星尾巴
fēi jī wěi ba ! huì xīng wěi ba
Đuôi máy bay! Đuôi sao chổi
彻底平反冤案,不要留尾巴
chè dǐ píng fǎn yuān àn , bú yào liú wěi ba
Giải oan triệt để, không để lại hậu họa
甩掉尾巴
shuǎi diào wěi ba
Vứt bỏ cái đuôi
尾巴工程wěi ba gōng chéng
vĩ ba công trình
Công trình dang dở; phần nhỏ không hoàn thành
猪尾巴zhū wěi ba
trư vĩ ba
đuôi heo
留尾巴liú wěi ba
lưu vĩ ba
để lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong
翘尾巴qiào wěi ba
kiều vĩ ba
tỏ ra tự mãn
拖尾巴tuō wěi ba
tha vĩ ba
cản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc
夹尾巴jiá wěi ba
giáp vĩ ba
cúp đuôi
狐狸尾巴hú li wěi ba
nghĩa đen: đuôi cáo; dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu
老鼠尾巴lǎo shǔ wěi ba
lão thử vĩ ba
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
大尾巴狼dà wěi ba láng
đại vĩ ba lang
người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.
夹起尾巴jiá qǐ wěi ba
giáp khởi vĩ ba
rụt đuôi lại; nghĩa bóng: lùi bước; trong tình huống nhục nhã