[chǐ duǎn cùn cháng]
thước
“尺有所短,寸有所长。”由于应用的地方不同,一尺也有显着短的时候,一寸也有显着长的时候。比喻人或事物各有各的长处和短处
“ chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng 。” yóu yú yìng yòng de dì fāng bù tóng , yì chǐ yě yǒu xiǎn zhe duǎn de shí hòu , yí cùn yě yǒu xiǎn zhe cháng de shí hòu 。 bǐ yù rén huò shì wù gè yǒu gè de cháng chù hé duǎn chù
Mỗi tấc đều có cái ngắn, mỗi thước đều có cái dài. Ví von người hoặc sự vật đều có chỗ mạnh và chỗ yếu riêng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.