[xiǎo xīn]
tiểu tâm
小心火烛路上很滑,一不小心就会跌跤
xiǎo xīn huǒ zhú lù shang hěn huá , yí bù xiǎo xīn jiù huì diē jiāo
Cẩn thận lửa cháy, đường trơn lắm, sơ sẩy là ngã đấy
他做事一向很小心
tā zuò shì yí xiàng hěn xiǎo xīn
Anh ấy làm việc luôn cẩn thận
小心眼xiǎo xīn yǎn
tiểu tâm nhãn
hẹp hòi; nhỏ nhen
小心翼翼xiǎo xīn yì yì
tiểu tâm dực dực
cẩn thận và trang trọng; rất cẩn thận; thận trọng
小心地滑xiǎo xīn dì huá
tiểu tâm địa hoạt
cẩn thận - sàn ướt
小心眼儿xiǎo xīn yǎn ér
tiểu tâm nhãn nhi
tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi
小心谨慎xiǎo xīn jǐn shèn
tiểu tâm cẩn thận
thận trọng và nhút nhát; cẩn thận; tỉ mỉ
赔小心péi xiǎo xīn
bồi tiểu tâm
nhún nhường hoặc xin lỗi; cẩn thận khi đối xử với ai đó
一不小心yí bù xiǎo xīn
nhất bất tiểu tâm
hơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý