[xiǎo ér kē]
tiểu nhi khoa
零售日用小商品对商家来说不过是小儿科罢了
líng shòu rì yòng xiǎo shāng pǐn duì shāng jiā lái shuō bú guò shì xiǎo ér kē bà le
Kinh doanh bán lẻ hàng hóa nhỏ hàng ngày đối với thương gia mà nói chỉ là chuyện trẻ con
写这种小文章,对大作家来说简直是小儿科
xiě zhè zhǒng xiǎo wén zhāng , duì dà zuò jiā lái shuō jiǎn zhí shì xiǎo ér kē
Viết những bài văn nhỏ như vậy, đối với đại văn hào mà nói quả thực là chuyện trẻ con
送二十元礼金,也太小儿科了
sòng èr shí yuán lǐ jīn , yě tài xiǎo ér kē le
Tặng 20 tệ tiền quà, thật quá trẻ con
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.