[xiǎo ér]
tiểu nhi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
小儿科xiǎo ér kē
tiểu nhi khoa
nhi khoa; khoa nhi; chuyện không quan trọng
小儿经xiǎo ér jīng
tiểu nhi kinh
Tiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc
小儿痲痹xiǎo ér má bì
tiểu nhi ma tý
bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt
小儿麻痹xiǎo ér má bì
tiểu nhi ma tý
bệnh bại liệt
小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèng
tiểu nhi ma tý chứng
Bệnh bại liệt trẻ em
打小儿dǎ xiǎo ér
đả tiểu nhi
Từ nhỏ; từ lúc còn bé
起小儿qǐ xiǎo ér
khởi tiểu nhi
biến thể er hoá của 起小[qi3 xiao3]
发小儿fā xiǎo ér
phát tiểu nhi
biến thể er hoá của 髮小|发小[fa4 xiao3]
黄口小儿huáng kǒu xiǎo ér
hoàng khẩu tiểu nhi
Chỉ trẻ sơ sinh, thường dùng để chế giễu người trẻ tuổi thiếu hiểu biết.