[duì tóu]
đối đầu
方法对头,效率就高
fāng fǎ duì tóu , xiào lǜ jiù gāo
Phương pháp đúng thì hiệu quả sẽ cao
他的脸色不对头,恐怕是病了
tā de liǎn sè bú duì tóu , kǒng pà shì bìng le
Sắc mặt anh ta không ổn, chắc là bị bệnh rồi
两个人脾气不对头,处不好
liǎng gè rén pí qì bú duì tóu , chù bù hǎo
Hai người tính tình không hợp, không hòa thuận được
死对头
sǐ duì tóu
Kẻ thù truyền kiếp
免家对头
miǎn jiā duì tóu
Kẻ thù của gia đình