[mì fēng]
mật phong
一舱一听密封的果汁
yì cāng yì tīng mì fēng de guǒ zhī
Một khoang một lon nước ép trái cây được niêm phong.
用白蜡密封瓶口,以防药物受潮或挥发
yòng bái là mì fēng píng kǒu , yǐ fáng yào wù shòu cháo huò huī fā
Dùng sáp trắng bịt miệng chai để tránh thuốc bị ẩm hoặc bay hơi.