[jì mò]
tịch mịch
家里只剩下我一个人,真是寂寞
jiā lǐ zhī shèng xià wǒ yí gè rén , zhēn shì jì mò
Trong nhà chỉ còn mình tôi, thật cô đơn.
寂寞的原野
jì mò de yuán yě
Hoang mạc tiêu điều.
不甘寂寞bù gān jì mò
bất cam tịch mịch
không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi; không muốn bị bỏ rơi