[gū dú]
cô độc
孤独的老人儿女都出国了,他感到很孤独
gū dú de lǎo rén ér nǚ dōu chū guó le , tā gǎn dào hěn gū dú
Ông lão cô đơn, con cái đều ra nước ngoài, ông cảm thấy rất cô đơn
孤独症gū dú zhèng
cô độc chứng
chứng tự kỷ
孤独于世gū dú yú shì
cô độc ư thế
một mình trên đời
鳏寡孤独guān guǎ gū dú
quan quả cô độc
nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa