[bīn]
tân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宾川bīn chuān
tân xuyên
huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
宾州bīn zhōu
tân châu
Pennsylvania; viết tắt của 賓夕法尼亞州|宾夕法尼亚州
宾得bīn dé
tân đắc
Pentax, công ty quang học Nhật Bản
宾朋bīn péng
tân bằng
khách; bạn được mời
宾服bīn fú
tân phục
Phục tùng; quy phục; khâm phục
宾果bīn guǒ
tân quả
bingo
宾格bīn gé
tân cách
cách bổ ngữ
宾治bīn zhì
tân trị
punch
宾白bīn bái
tân bạch
Lời thoại trong hí khúc
宾词bīn cí
tân từ
vị ngữ
宾语bīn yǔ
tân ngữ
tân ngữ
宾阳bīn yáng
tân dương
huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.