[bīn fú]
tân phục
你说的那个理,俺不宾服
nǐ shuō de nà ge lǐ , ǎn bù bīn fú
Lý lẽ anh nói, tôi không phục
哀告宾服āi gào bīn fú
ai cáo tân phục
mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng; khuất phục