[shí xí]
thực tập
实习医生实习半年后才能正式上岗
shí xí yī shēng shí xí bàn nián hòu cái néng zhèng shì shàng gǎng
Bác sĩ thực tập sau nửa năm thực tập mới được chính thức nhận việc.
实习生shí xí shēng
thực tập sinh