[bǎo diàn]
bảo điện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
森罗宝殿sēn luó bǎo diàn
sâm la bảo điện
cung điện của Diêm Vương
大雄宝殿dà xióng bǎo diàn
đại hùng bảo điện
Điện Đại Hùng, chính điện của chùa Phật giáo chứa tượng thờ chính 大雄[da4 xiong2]
无事不登三宝殿wú shì bù dēng sān bǎo diàn
vô sự bất đăng tam bảo điện
Việc không có gì thì không đến chùa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.