[wǎn]
uyển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宛似wǎn sì
uyển tự
Như là; giống như
宛城wǎn chéng
uyển thành
quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
宛如wǎn rú
uyển như
giống như
宛然wǎn rán
uyển nhiên
như thể; giống như
宛若wǎn ruò
uyển nhược
giống như
宛转wǎn zhuǎn
uyển chuyển
ngoằn ngoèo; quanh co; đi đường vòng
宛城区wǎn chéng qū
uyển thành khu
quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
幽宛yōu wǎn
u uyển
Như "幽婉"
大宛dà wǎn
đại uyển
quốc gia cổ đại ở Trung Á
委宛wěi wǎn
uỷ uyển
Như "uyển chuyển"
清宛县qīng wǎn xiàn
thanh uyển huyện
huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
立陶宛lì táo wǎn
lập đào uyển
Lithuania
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.