[ān dùn]
an đốn
安顿老小 妈妈安顿好家里的事情又赶去上班
ān dùn lǎo xiǎo mā ma ān dùn hǎo jiā lǐ de shì qíng yòu gǎn qù shàng bān
Sắp xếp người già và trẻ nhỏ, mẹ tôi sắp xếp xong việc nhà rồi lại vội đi làm
睡不安顿
shuì bù ān dùn
Ngủ không yên
只有把事情做完心里才安顿
zhǐ yǒu bǎ shì qíng zuò wán xīn lǐ cái ān dùn
Chỉ làm xong việc rồi lòng mới yên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.