[ān zhì]
an trí
安置人员 安置行李
ān zhì rén yuán ān zhì xíng li
Sắp xếp nhân viên. Sắp xếp hành lý
这批新来的同志都得到了适当的安置
zhè pī xīn lái de tóng zhì dōu dé dào le shì dàng de ān zhì
Những đồng chí mới đến này đều đã được sắp xếp ổn thỏa
转移安置zhuǎn yí ān zhì
chuyển di an trí
tái định cư; sơ tán