[ān xīn]
an tâm
安心不善
ān xīn bú shàn
Yên tâm, không tốt
谁知他安的什么心?
shuí zhī tā ān de shén me xīn ?
Ai biết được lòng dạ hắn thế nào?
安心工作
ān xīn gōng zuò
Làm việc hết lòng
家里事多,在外也难安心
jiā lǐ shì duō , zài wài yě nán ān xīn
Việc nhà nhiều, ở ngoài cũng khó yên tâm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.