[jì]
quý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
季夏jì xià
quý hạ
tháng cuối cùng của mùa hè
季度jì dù
quý độ
quý của một năm; mùa
季冬jì dōng
quý đông
tháng cuối của mùa đông
季军jì jūn
quý quân
hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng
季世jì shì
quý thế
giai đoạn cuối; kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử
季会jì huì
quý hội
cuộc họp hàng quý
季候jì hòu
quý hậu
mùa
季刊jì kān
quý san
ấn phẩm hàng quý
季子jì zǐ
quý tử
em trai út; một giai đoạn hai hoặc ba tháng
季报jì bào
quý báo
báo cáo hàng quý
季春jì chūn
quý xuân
tháng cuối cùng của mùa xuân
季父jì fù
quý phụ
chú
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.