汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
孝道 (xiào dào) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
孝道
[xiào dào]
hiếu đạo
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
hiếu thảo
2
làm tròn bổn phận con cháu
Ví dụ
尽孝道
jìn xiào dào
Làm tròn chữ hiếu.
Từ ghép
0 từ chứa “孝道”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
孝顺
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
指奉养父母的准则
尽~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
孝
xiào
hiếu
hiếu thảo, hết lòng với cha mẹ; lòng hiếu thảo, sự tôn kính và vâng lời cha mẹ; quần áo tang
道
dào
đạo
Đường đi; con đường; lối đi; Cách thức; phương pháp; nguyên tắc; Nói; nói ra; cho rằng