[xiào]
hiếu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孝女xiào nǚ
Con gái hiếu thảo
孝顺xiào shùn
hiếu thuận
hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ
孝敬xiào jìng
hiếu kính
thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà; phụng dưỡng cha mẹ già
孝心xiào xīn
hiếu tâm
lòng hiếu thảo; sự tôn kính và vâng lời cha mẹ
孝衣xiào yī
hiếu y
trang phục tang lễ
孝义xiào yì
hiếu nghĩa
Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
孝南xiào nán
hiếu nam
khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc
孝子xiào zǐ
hiếu tử
người con hiếu thảo
孝廉xiào lián
hiếu liêm
hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai
孝悌xiào tì
hiếu đễ
hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
孝感xiào gǎn
hiếu cảm
Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
孝昌xiào chāng
hiếu xương
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.