[zì zhèng qiāng yuán]
tự chính
他的念白、唱腔都字正腔圆,表演得声情并茂
tā de niàn bái 、 chàng qiāng dōu zì zhèng qiāng yuán , biǎo yǎn dé shēng qíng bìng mào
Cách đọc lời thoại, giọng hát đều chuẩn chữ tròn giọng, diễn xuất đầy cảm xúc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.