[jié]
kiết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孑孑jié jié
kiết kiết
nổi bật; dễ thấy; đáng chú ý
孑孓jié jué
kiết quyết
ấu trùng muỗi
孑然jié rán
kiết nhiên
đơn độc; cô đơn; một mình
孑立jié lì
kiết lập
một mình; đứng cô lập
孑身jié shēn
kiết thân
một mình; một thân một mình
孑遗jié yí
kiết di
người sống sót; tàn dư; sinh vật còn sót lại
孑孑为义jié jié wèi yì
kiết kiết vị
ân huệ nhỏ nhoi
孑影孤单jié yǐng gū dān
kiết ảnh cô đơn
cô đơn lẻ bóng một mình
孑然一身jié rán yì shēn
kiết nhiên nhất thân
một mình cô độc trên đời
孑立无依jié lì wú yī
kiết lập vô y
đứng một mình; không có ai để dựa vào
孑遗生物jié yí shēng wù
kiết di sinh vật
hóa thạch sống
孤孑gū jié
cô kiết
cô đơn; đơn độc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.