[sǎo]
tẩu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
嫂子sǎo zi
vợ của anh trai; chị dâu
嫂嫂sǎo sǎo
tẩu tẩu
vợ của anh trai; chị dâu; chị
嫂夫人sǎo fū rén
tẩu phu nhân
Cách xưng hô tôn kính với vợ bạn
月嫂yuè sǎo
nguyệt tẩu
người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh
军嫂jūn sǎo
quân tẩu
vợ quân nhân; vợ của người trong quân đội
家嫂jiā sǎo
gia tẩu
chị dâu tôi
警嫂jǐng sǎo
cảnh tẩu
Cách xưng hô tôn kính với vợ cảnh sát
堂嫂táng sǎo
đường tẩu
vợ của anh họ cùng dòng cha
空嫂kōng sǎo
không tẩu
tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
萩嫂qiū sǎo
thu tẩu
Cây mây; mũ
表嫂biǎo sǎo
biểu tẩu
vợ của anh họ nam bên họ ngoại
舅嫂jiù sǎo
cữu tẩu
vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.