[xí fù]
tức phụ
弟媳妇1侄媳妇
dì xí fù 1 zhí xí fù
Em dâu chú/bác 1 Em dâu anh/chú họ
孙媳妇
sūn xí fù
Cháu dâu
媳妇儿xí fù ér
tức phụ nhi
vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn
小媳妇xiǎo xí fù
tiểu tức phụ
người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; bao cát
侄媳妇zhí xí fù
điệt tức phụ
vợ của cháu trai; vợ của cháu
娶媳妇qǔ xí fù
thú tức phụ
lấy vợ; có được con dâu
儿媳妇ér xí fù
nhi tức phụ
con dâu
孙媳妇sūn xí fù
tôn tức phụ
vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai
儿媳妇儿ér xí fù ér
nhi tức phụ nhi
biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]
外甥媳妇wài shēng xí fù
ngoại sanh tức phụ
vợ của con trai chị hoặc em gái
新媳妇儿xīn xí fù ér
tân tức phụ nhi
Tân nương
童养媳妇tóng yǎng xí fù
đồng dưỡng tức phụ
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai