[lóu]
lâu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
娄子lóu zǐ
lâu tử
rắc rối; sai lầm
娄宿lóu sù
lâu túc
Bond
娄底lóu dǐ
lâu để
thành phố cấp địa khu Loudi, Hồ Nam
娄星lóu xīng
lâu tinh
quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 娄底市|婁底市[Lou2 di3 shi4], Hồ Nam
娄烦lóu fán
lâu phiền
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
娄底市lóu dǐ shì
lâu để thị
thành phố cấp địa khu Lâu Để, Hồ Nam
娄星区lóu xīng qū
lâu tinh khu
quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 娄底市|婁底市[Lou2 di3 shi4], Hồ Nam
娄烦县lóu fán xiàn
lâu phiền huyện
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
捅娄子tǒng lóu zǐ
thống lâu tử
gây ra mớ hỗn độn gì đó
出娄子chū lóu zǐ
xuất lâu tử
gặp khó khăn; gây rắc rối
蒙特娄méng tè lóu
mông đặc lâu
Montreal, thành phố ở Quebec, Canada
惹娄子rě lóu zǐ
nhạ lâu tử
gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.