[yí]
di
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
姨表yí biǎo
di biểu
Thuộc tính từ; chỉ quan hệ họ hàng giữa mẹ của hai nhà là chị em ruột
姨儿yí ér
di nhi
(Khẩu ngữ) Cô ruột
姨妈yí mā
di má
chị em gái của mẹ; dì ruột
姨丈yí zhàng
di trượng
chồng của chị em của mẹ; chồng dì
姨夫yí fu
chồng của dì; chồng của chị em gái của mẹ
姨娘yí niáng
di nương
dì ruột; concubine của cha
姨母yí mǔ
di mẫu
chị em gái của mẹ; dì ruột
姨父yí fù
di phụ
chồng của dì; chú
姨妹yí mèi
di muội
em gái của vợ; em vợ
姨姐yí jiě
di tỷ
chị gái của vợ; chị vợ
姨姥姥yí lǎo lao
chị em gái của bà ngoại; bà cô
姨奶奶yí nǎi nai
di nãi nãi
chị em gái của bà nội; bà cô
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.