[fáng]
phương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
妨害fáng hài
phương hại
gây tổn hại; có hại cho; làm suy yếu
妨碍fáng ài
phương ngại
cản trở; gây cản trở
妨碍球fáng ài qiú
phương ngại cầu
cản trở
妨功害能fáng gōng hài néng
phương công hại năng
kìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực
妨害公务fáng hài gōng wù
phương hại công vụ
cản trở hành chính công
何妨hé fáng
hà phương
có hại gì đâu khi
不妨bù fáng
bất phương
không có hại; có thể cứ
无妨wú fáng
vô phương
không hại gì; có làm cũng được.; không sao đâu.
但说无妨dàn shuō wú fáng
đãn thuyết vô phương
không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.