[fáng ài]
phương ngại
大声说话妨碍别人学习
dà shēng shuō huà fáng ài bié rén xué xí
Nói to làm phiền người khác học tập
这个大柜子放在过道里,一走路
zhè ge dà guì zi fàng zài guò dào lǐ , yì zǒu lù
Cái tủ lớn này đặt ở hành lang, đi lại
妨碍球fáng ài qiú
phương ngại cầu
cản trở