[dù]
đố
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
妒忌dù jì
đố kỵ
ghen tỵ với; đố kỵ; ghen tuông
妒嫉dù jí
đố tật
ghen tỵ với; đố kỵ; ghen tuông
妒火dù huǒ
đố hoả
Lửa ghen; lòng ghen ghét mãnh liệt
妒能害贤dù néng hài xián
đố năng hại hiền
ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi
妒贤忌能dù xián jì néng
đố hiền kỵ năng
đố kỵ người đức hạnh và tài năng
嫉妒jí dù
tật đố
ghen tị với; đố kỵ
忌妒jì dù
kỵ đố
ghen tị; đố kỵ
嫉贤妒能jí xián dù néng
tật hiền đố năng
Oán giận, ghen ghét người có đức hạnh, tài năng hơn mình
天妒英才tiān dù yīng cái
thiên đố anh tài
ông Trời đố kỵ người tài; người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.