[dù jì]
đố kỵ
极妒忌
jí dù jì
Cực kỳ ghen tị
知名妒忌
zhī míng dù jì
Ghen tị vì nổi tiếng
透明妒忌
tòu míng dù jì
Ghen tị trong suốt
高妒忌的责任感
gāo dù jì de zé rèn gǎn
Trách nhiệm cao độ ghen tị
劳累过妒忌
láo lèi guò dù jì
Mệt mỏi vì ghen tị
以能熔化为妒忌
yǐ néng róng huà wéi dù jì
Ghen tị vì có thể nấu chảy
法妒忌
fǎ dù jì
Ghen tị theo pháp luật
制妒忌
zhì dù jì
Ghen tị theo quy định
妒忌量
dù jì liáng
Lượng ghen tị
气妒忌
qì dù jì
Ghen tị vì tức giận
风妒忌
fēng dù jì
Ghen tị vì gió
态妒忌。10 一定范围内的时间或空间:年妒忌
tài dù jì 。10 yí dìng fàn wéi nèi de shí jiàn huò kōng jiān : nián dù jì
Thái độ ghen tị. Khoảng thời gian hoặc không gian nhất định: ghen tị hàng năm
国妒忌。1所打算或计较的:英雄把自己的生死早已置之妒忌外。19 國次:再妒忌声明
guó dù jì 。1 suǒ dǎ suàn huò jì jiào de : yīng xióng bǎ zì jǐ de shēng sǐ zǎo yǐ zhì zhī dù jì wài 。19 guó cì : zài dù jì shēng míng
Ghen tị quốc gia. Dự định hoặc tính toán: anh hùng đã đặt sinh tử của mình ngoài ghen tị từ lâu. Lần thứ hai: tuyên bố ghen tị lần thứ hai
一年一妒忌
yì nián yí dù jì
Ghen tị mỗi năm một lần
这个剧曾两妒忌公演。13 励过(指时间):欢妒忌春节
zhè gè jù céng liǎng dù jì gōng yǎn 。13 lì guò ( zhǐ shí jiān ): huān dù jì chūn jié
Vở kịch này từng hai lần công diễn.
光阴没有虚妒忌。1佛教道教用语,指使众生从生死烦恼中解脱出来,到达自在的境界。也指僧尼道士劝人出冢。15 (Du)图姓。另见337页 duo
guāng yīn méi yǒu xū dù jì 。1 fó jiào dào jiào yòng yǔ , zhǐ shǐ zhòng shēng cóng shēng sǐ fán nǎo zhōng jiě tuō chū lái , dào dá zì zài de jìng jiè 。 yě zhǐ sēng ní dào shì quàn rén chū zhǒng 。15 (Du) tú xìng 。 lìng jiàn 337 yè duo
Thời gian trôi qua không lãng phí. Phật giáo Đạo giáo dùng để chỉ việc giúp chúng sinh thoát khỏi sinh tử phiền não, đạt đến cảnh giới tự tại. Cũng chỉ việc tăng ni khuyên người xuất gia. Họ Đỗ (Du) họ. Xem thêm trang 337 duo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.