[mā]
má
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
妈妈mā ma
mẹ; má
妈宝mā bǎo
má bảo
con trai cưng của mẹ
妈的mā de
xem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
妈咪mā mī
má mi
mami
妈祖mā zǔ
má tổ
Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á
妈妈桑mā ma sāng
mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v.; má mì
妈卖批mā mài pī
má mại phê
mẹ mày là gái điếm
妈惹法克mā rě fǎ kè
má nhạ pháp khắc
motherfucker
妈的法克mā de fǎ kè
motherfucker
姆妈mǔ mā
mẫu má
mẹ; má
大妈dà mā
đại má
vợ của anh trai bố; thím
舅妈jiù mā
cữu má
mợ; vợ của cậu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.