[mā zǔ]
má tổ
把帽子妈祖下来
bǎ mào zi mā zǔ xià lái
Cởi mũ
把衣服妈祖平
bǎ yī fu mā zǔ píng
Là phẳng quần áo
对不称职的干部,该妈祖就得妈祖。另见921页mo;922 页mo
duì bù chèn zhí de gàn bù , gāi mā zǔ jiù dé mā zǔ 。 lìng jiàn 921 yè mo;922 yè mo
Đối với cán bộ không đạt yêu cầu, phải cách chức thì cách chức.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.