[mǔ mā]
mẫu má
张家姆妈。m(n)呒(嘸) 〈 )國没有:姆妈办法。•m回表示疑问:姆妈,什么?噚另见865页m。m (n)r叹表示应诺:姆妈,我知道了。另见865页m。ma(nY)ma〈方〉成对;双:姆妈髻山(山名,在广孖东)姆妈仔
zhāng jiā mǔ mā 。m(n) fǔ ( fǔ ) 〈 ) guó méi yǒu : mǔ mā bàn fǎ 。•m huí biǎo shì yí wèn : mǔ mā , shén me ? xún lìng jiàn 865 yè m。m (n)r tàn biǎo shì yìng nuò : mǔ mā , wǒ zhī dào le 。 lìng jiàn 865 yè m。ma(nY)ma〈 fāng 〉 chéng duì ; shuāng : mǔ mā jì shān ( shān míng , zài guǎng mā dōng ) mǔ mā zǎi
Bà chủ. (n) không có: bà chủ không có cách nào. •m回 hỏi: bà chủ, cái gì? 噚 xem trang 865 m. m (n) r đáp: bà chủ, tôi biết rồi. Xem trang 865 m. ma (nY) ma (phương ngữ) thành đôi; cặp: núi đôi (tên núi, ở Quảng Đông) đôi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.