[rú gěng zài hóu]
như ngạnh tại hầu
这些话如鲠在喉,早就想找机会说出来
zhè xiē huà rú gěng zài hóu , zǎo jiù xiǎng zhǎo jī huì shuō chū lái
Đã nghe danh đã lâu, như sấm bên tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.