[hǎo shuō]
hảo thuyết
好说,您太客气了好说,您过奖了
hǎo shuō , nín tài kè qì le hǎo shuō , nín guò jiǎng le
Dễ nói, bạn quá khách sáo rồi, dễ nói, bạn quá khen rồi
关于参观的事,好说1只要你没意见,她那边就好说了
guān yú cān guān de shì , hǎo shuō 1 zhǐ yào nǐ méi yì jiàn , tā nà biān jiù hǎo shuō le
Về chuyện tham quan, dễ nói, chỉ cần bạn không có ý kiến, bên kia của cô ấy sẽ dễ nói
好说话hǎo shuō huà
hảo thuyết thoại
Dễ nói chuyện, dễ bàn bạc, dễ thông cảm
好说歹说hǎo shuō dǎi shuō
hảo thuyết tồi thuyết
cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
不好说bù hǎo shuō
bất hảo thuyết
khó nói; không chắc; chuyện khó nói
什么好说shén me hǎo shuō
thậm ma hảo thuyết
điều gì đó thích đáng để nói