[hǎo kàn]
hảo khán
这花布做裙子穿一定很好看
zhè huā bù zuò qún zǐ chuān yí dìng hěn hǎo kàn
Vải hoa này may váy mặc chắc chắn sẽ rất đẹp
这出戏特别好看
zhè chū xì tè bié hǎo kàn
Vở kịch này xem hay thật
儿子立了功,做娘的脸上也好看
ér zi lì le gōng , zuò niáng de liǎn shàng yě hǎo kàn
Con lập công, làm mẹ cũng vẻ vang lây
你让我上台表演,这不是要我的好看吗?
nǐ ràng wǒ shàng tái biǎo yǎn , zhè bú shì yào wǒ de hǎo kàn ma ?
Bảo tôi lên sân khấu biểu diễn, chẳng phải là muốn làm tôi bẽ mặt sao?