[hǎo dǎi]
hảo tồi
这人真不知好歹
zhè rén zhēn bù zhī hǎo dǎi
Tên này thật không biết điều
万一她有个好歹,这可怎么办?
wàn yī tā yǒu gè hǎo dǎi , zhè kě zěn me bàn ?
Vạn nhất cô ấy có mệnh hệ gì thì phải làm sao?
时间太紧了,一吃点儿就行了!
shí jiān tài jǐn le , yì chī diǎn ér jiù xíng le !
Thời gian gấp quá, ăn tạm chút gì là được rồi!
她要是在这里,好歹也能拿个主意
tā yào shi zài zhè lǐ , hǎo dǎi yě néng ná gè zhǔ yì
Nếu cô ấy ở đây, ít ra cũng có thể quyết định được