[hǎo xiàng]
hảo tượng
他们俩一-见面就好像多年的老朋友
tā men liǎ yī - jiàn miàn jiù hǎo xiàng duō nián de lǎo péng yǒu
Hai người họ vừa gặp nhau đã như bạn bè lâu năm
他低着头不作声,好像在想什么事
tā dī zhe tóu bú zuò shēng , hǎo xiàng zài xiǎng shén me shì
Anh ấy cúi đầu không nói gì, dường như đang suy nghĩ việc gì đó
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.