[wàn mǎ bēn téng]
vạn mã bôn đằng
工农业生产出现了万马奔腾的局面
gōng nóng yè shēng chǎn chū xiàn le wàn mǎ bēn téng de jú miàn
Sản xuất công nông nghiệp xuất hiện cục diện ngựa phi nước đại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.