[nài]
nại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
奈何nài hé
nại hà
làm gì đó với ai; xử lý; đối phó
奈培nài péi
nại bồi
neper
奈曼nài màn
nại mạn
kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
奈米nài mǐ
nại mễ
nanomet; nano-
奈良nài liáng
nại lương
Nara, một cố đô của Nhật Bản
奈飞nài fēi
nại phi
Netflix, công ty giải trí Mỹ
奈秒nài miǎo
nại miểu
nanosecond, ns, 10^-9 giây; PRC tương đương: 納秒|纳秒[na4 miao3]
奈良县nài liáng xiàn
nại lương huyện
Tỉnh Nara ở miền trung Nhật Bản
奈曼旗nài màn qí
nại mạn kỳ
kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
奈洛比nài luò bǐ
nại lạc tỷ
Nairobi, thủ đô của Kenya
奈及利亚nài jí lì yà
nại cập lợi á
Nigeria
奈良时代nài liáng shí dài
nại lương thời đại
Thời kỳ Nara trong lịch sử Nhật Bản
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.